Biểu phí thẻ tín dụng SeABank là vấn đề đáng quan tâm nhất khi bạn đăng ký mở thẻ tín dụng của ngân hàng này. Thông thường, ngân hàng sẽ thu phí thường niên, phí rút tiền, phí dùng vượt quá hạn mức,…. và còn một số phí dịch vụ khác. Chủ thẻ cần nắm thông tin các loại phí này để tránh các trường hợp trừ tiền mà không biết là trừ cho điều gì. Hãy cùng Trà My Credit tìm hiểu chi tiết trong bài viết.
Các loại thẻ tín dụng SeABank hiện nay
Trước khi tìm hiểu về biểu phí thẻ tín dụng SeABank, bạn cần biết ngân hàng này đang phát hành các loại thẻ nào. Thực tế, Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) mang đến cho khách hàng một loạt dịch vụ thẻ phong phú, phù hợp với nhiều đối tượng và nhu cầu sử dụng khác nhau. Dưới đây là danh sách các loại thẻ tín dụng SeABank hiện có:
- Thẻ SeABank Signature.
- Thẻ SeABank Visa SeatTravel.
- Thẻ SeABank BRG Elite.
- Thẻ SeABank Visa hạng Platium.
- Thẻ SeABank BRG Golf.
- Thẻ tín dụng quốc tế ngân hàng SeABank SeaLady Visa.
- Thẻ SeABank Sea Easy.
- Thẻ tín dụng quốc tế ngân hàng SeABank SeaLady Mastercard.
Hạn mức thẻ tín dụng SeAbank
Hạn mức thẻ tín dụng SeABank là mức tiền tối đa mà ngân hàng TMCP Đông Nam Á cho phép người dùng chi tiêu. Tùy theo từng loại thẻ tín dụng mà hạn mức này có sự khác biệt. Thông tin về hạn mức từng loại thẻ tín dụng SeABank đang phát hành bạn có thể theo dõi bảng sau đây:
| Loại thẻ | Hạn mức |
| Thẻ tín dụng SeAGolf Platinum | 50 triệu – 1 tỷ |
| Thẻ quốc tế ngân hàng SeABank Visa Platinum | 100 triệu – 1 tỷ |
| Thẻ quốc tế SeABank Visa hạng chuẩn | 10 triệu – 50 triệu |
| Thẻ quốc tế SeABank Visa hạng Vàng | 50 triệu – 200 triệu |
| Thẻ tín dụng Seabank Mercedes Visa hạng Platinum | 50 triệu – 1 tỷ |
| Thẻ tín dụng quốc tế ngân hàng SeABank SeALady Mastercard Cashback Titanium | 50 triệu – 1 tỷ |
| Thẻ tín dụng quốc tế ngân hàng SeABank SeALady Visa Cashback Gold | 10 triệu – 200 triệu |
Ngoài ra còn một số loại thẻ tín dụng đồng thương hiệu sẽ có mức phí từ 25 triệu, 50 triệu, 100 triệu theo từng hạng khác nhau. Các loại thẻ tín dụng kể trên đều có thể tăng hạn mức dựa vào nhu cầu của của khách hàng. Nếu bạn đủ điều kiện thì ngân hàng sẽ đồng ý nâng hạn mức theo yêu cầu.
Thông tin biểu phí thẻ tín dụng SeABank mới nhất

Các loại thẻ tín dụng SeABank đều được miễn phí khi khách hàng mở thẻ, xin cấp lại mật khẩu điện tử và gia hạn thẻ. Tuy nhiên phí thường niên của từng loại thẻ lại có sự khác nhau, bạn có thể theo dõi bảng biểu phí thẻ tín dụng SeABank sau:
Loại thẻ | Phí thường niên | Phí thay thế thẻ vật lý | ||
| Thẻ chính | Thẻ phụ | Thẻ chính | Thẻ phụ | |
| Visa Classic | 330.000đ | 165.000đ | 110.000 đ | 110.000 đ |
| Visa Gold | 440.000đ | 220.000đ | 110.000 đ | 110.000 đ |
| Visa Platinum | 990.000đ | 495.000đ | 220.000 đ | 220.000 đ |
| SeALady Cashback | 495.000đ | 495.000đ | 110.000 đ | 110.000 đ |
| SeA-Easy | 440.000 đ | 220.000 đ | 110.000 đ | 110.000 đ |
| BRG Elite | 330.000đ | 165.000đ | 110.000 đ | 110.000 đ |
| SeAGolf Platinum | 1.980.000 đ | Không áp dụng | 220.000 đ | Không áp dụng |
Dưới đây là bảng phí phạt chậm thanh toán và phí sao kê thẻ tín dụng có xác nhận của ngân hàng SeABank:
| Loại thẻ | Phí phạt chậm | Phí cấp lại sao kê có xác nhận ngân hàng SeABank |
| Visa Classic | 4.4% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 99.000 đ | 33.000 đ |
| Visa Gold | 4.4% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 149.000 đ | 55.000 đ |
| Visa Platinum | 4.4% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 199.000 đ | 88.000 đ |
| SeALady Cashback | 4.4% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 149.000 đ | 55.000 đ |
| SeA-Easy | 4.4% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 99.000 đ | 33.000 đ |
| BRG Elite | 4.4% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 99.000 đ | 33.000 đ |
| SeAGolf Platinum | 4.4% giá trị chậm thanh toán, tối thiểu 199.000 đ | 88.000 đ |
Ngoài các loại phí trên, ngân hàng SeABank còn thu thêm một số loại phí dịch vụ khác như sau:
- Phí thay thế thẻ vật lý khẩn cấp: 220.000 đ.
- Phí cấp lại mã PIN: 55.000 đ.
- Phí đóng thẻ trước 12 tháng kể từ thời điểm mở thẻ: 220.000 đ.
- Phí dịch vụ SMS: 5.500 đ.
- Phí chuyển đổi ngoại tệ – xử lý giao dịch thẻ tín dụng SeABank: 2.97%, Tối thiểu 11.000 đ.
- Phí rút tiền ATM của SeABank: 4.4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000đ
Lãi suất thẻ tín dụng SeABank là bao nhiêu?
Ngoài thông tin về biểu phí thẻ tín dụng SeABank, lãi suất cũng là vấn đề được nhiều khách hàng quan tâm khi mở thẻ tín dụng SeABank. Lãi suất thẻ tín dụng SeABank bao gồm lãi quá hạn, lãi trả góp và lãi rút tiền mặt. Ngân hàng SeABank cho phép thời gian miễn lãi suất là 45 ngày. Theo đó lãi suất của các loại thẻ tín dụng SeABank là 2.5%/năm và lãi rút tiền cũng là 2,5%/năm.

Tuy nhiên lãi suất trả góp ngân hàng SeABank sẽ được áp dụng với một số loại thẻ nhất định, bao gồm:
- Thẻ tín dụng quốc tế SeATravel: 1% giá trị chuyển đổi trả góp * số tháng đăng ký trả góp (áp dụng cho thẻ tín dụng SeABank)
- Thẻ tín dụng quốc tế SeA-Easy: 1% giá trị chuyển đổi trả góp * số tháng đăng ký trả góp (áp dụng cho thẻ tín dụng SeABank)
- Thẻ tín dụng quốc tế BRG Elite: 1% giá trị chuyển đổi trả góp * số tháng đăng ký trả góp (áp dụng cho thẻ tín dụng SeABank)
- Thẻ tín dụng quốc tế SeABank Visa Platinum: 3.52%, tối thiểu 11.000đ
- Thẻ tín dụng SeABank Visa Signature: 3.85%, Tối thiểu 11.000 đ 3.52%, tối thiểu 11.000đ
Hướng dẫn cách giảm phí thường niên thẻ tín dụng SeABank đơn giản nhất
Để tránh bị phạt thêm phí thường niên của thẻ tín dụng SeABank và để tận dụng thẻ tín dụng một cách hiệu quả, bạn nên tuân thủ những nguyên tắc sau:
- Hiểu rõ về phí thường niên và hạn chót đóng phí: Hãy tự mình nắm vững thông tin về phí thường niên của thẻ tín dụng và thời điểm cuối cùng để thanh toán phí này. Tránh đóng phí trễ, vì việc đóng phí trễ có thể gây ra các khoản phạt và lãi suất theo quy định của ngân hàng.
- Thanh toán đầy đủ và đúng hạn: Đảm bảo bạn thanh toán đủ số tiền phí thường niên trước hạn cuối ghi trên hóa đơn thẻ tín dụng. Thực hiện việc này đúng hạn giúp bạn tránh mất phí trễ hạn và duy trì một lịch sử tín dụng tích cực.
- Hiểu về lãi suất và tính toán hàng ngày: Khi bạn sử dụng thẻ tín dụng để thực hiện các giao dịch mua sắm hoặc rút tiền mặt, hãy lưu ý rằng ngân hàng có thể tính lãi suất hàng ngày từ ngày giao dịch cho đến khi bạn thanh toán đầy đủ số tiền đã sử dụng. Điều này có thể dẫn đến việc trả thêm số tiền lãi suất nếu bạn không thanh toán đúng hạn.
Những nguyên tắc này giúp bạn quản lý thẻ tín dụng của mình một cách thông minh, tránh các khoản phạt không cần thiết và duy trì tình hình tài chính cá nhân tích cực.
Một số điều cần lưu ý về biểu phí của thẻ tín dụng ngân hàng SeABank
Thẻ tín dụng SeABank mang đến cho người dùng nhiều lợi ích thiết thực. Biết cách sử dụng thông minh sẽ giúp cuộc sống của bạn trở nên tốt hơn. Tuy nhiên nếu lạm dụng sẽ khiến bạn thường xuyên cảm thấy lo lắng bất an thậm chí lâm vào tình trạng nợ nần không đáng có. Chính vì vậy, khi sử dụng thẻ tín dụng của SeABank bạn cần lưu ý một số điều sau:
Phí thường niên
Mỗi loại thẻ tín dụng của SeABank có mức phí thường niên riêng, thường được tính một lần trong năm. Hãy kiểm tra biểu phí thẻ tín dụng SeABank cụ thể mà bạn sở hữu và đảm bảo thanh toán phí này đúng hạn để tránh mất phí trễ hạn.
Phí giao dịch nước ngoài
Khi bạn sử dụng thẻ tín dụng SeABank để thực hiện các giao dịch mua sắm hoặc rút tiền mặt ở nước ngoài, có thể phát sinh phí giao dịch quốc tế. Chi phí này có sự khác nhau tùy vào hạng mức thẻ tín dụng của bạn.
Phí rút tiền mặt tại ATM
Một số loại thẻ tín dụng SeABank có thể đánh phí khi bạn rút tiền mặt tại các máy ATM ngoài mạng lưới của ngân hàng hoặc của các đối tác khác. Hãy tìm hiểu về biểu phí thẻ tín dụng SeABank khi rút tiền tại ATM và chọn cẩn thận điểm ATM để tránh phí cao.
Phí quá hạn
Nếu bạn không thanh toán số tiền đầy đủ hoặc đóng phí thường niên đúng hạn, có thể phát sinh phí quá hạn và lãi suất. Bạn nên chú ý đến lãi suất của từng loại thẻ để tránh trường hợp phải thanh toán lãi suất cao vì bị phạt quá hạn.
Phí in lại thẻ hoặc khôi phục mật khẩu
Nếu bạn mất thẻ hoặc cần khôi phục mật khẩu, ngân hàng có thể tính phí để cung cấp thẻ mới hoặc mật khẩu mới. Hãy giữ thẻ và mật khẩu của bạn một cách cẩn thận để tránh mất phí này.
Thẻ tín dụng SeABank thường đi kèm với các ưu đãi và giảm giá đặc biệt tại các cửa hàng và đối tác của ngân hàng. Hãy tận dụng những lợi ích này để tiết kiệm tiền khi sử dụng thẻ. Lưu ý rằng các biểu phí thẻ tín dụng SeABank có thể thay đổi theo thời gian và tùy từng loại thẻ cụ thể. Để biết thông tin chi tiết và cập nhật về biểu phí của thẻ tín dụng SeABank, bạn nên liên hệ với ngân hàng hoặc truy cập trang web chính thức của ngân hàng để có thông tin mới nhất.
Hy vọng những thông tin về biểu phí thẻ tín dụng SeABank mà Trà My Credit cung cấp sẽ hữu ích cho bạn. Hãy nắm bắt thật kỹ thông tin về phí và lãi suất thẻ tín dụng khi sử dụng dịch vụ này. Nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc nào khác, đừng ngại liên hệ chúng tôi để được giải đáp kịp thời.

Xin chào! Trà My Credit có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính tín dụng, đặc biệt là tư vấn và hỗ trợ các giải pháp về thẻ tín dụng. Trong quá trình làm việc, chúng tôi đã hỗ trợ hàng trăm khách hàng thực hiện rút tiền thẻ tín dụng, đáo hạn thẻ tín dụng và tư vấn tài chính cá nhân phù hợp. Với phương châm luôn lắng nghe và đồng hành cùng khách hàng, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những giải pháp nhanh chóng, tối ưu chi phí và hiệu quả nhất.




