Biểu phí thẻ tín dụng VPBank cập nhật mới nhất 2023

Biểu phí là một thông tin cực kỳ quan trọng đối với những người sử dụng thẻ tín dụng VPBank. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn bảng biểu phí thẻ tín dụng VPBank mới nhất cho thẻ tín dụng cá nhân của mình. Hãy cùng Trà My Credit tham khảo thông tin chi tiết trong bài viết dưới đây!

Giới thiệu về ngân hàng VPBank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng, thường được gọi tắt là VPBank, là một trong những ngân hàng lớn và uy tín tại Việt Nam. VPBank được thành lập vào ngày 12/8/1993 và đã có hơn 26 năm hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng. 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng – VPBank

VPBank đã phát triển mạnh mẽ với một mạng lưới rộng khắp, hiện có hơn 227 điểm giao dịch trên toàn quốc và đội ngũ gần 27.000 cán bộ nhân viên. Ngân hàng luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu và không ngừng cải tiến và phát triển các sản phẩm và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng. VPBank luôn cam kết cung cấp các dịch vụ tài chính an toàn và hiệu quả cho khách hàng và đóng góp tích cực vào sự phát triển kinh tế của đất nước.

Các loại thẻ tín dụng VPBank

Các thẻ tín dụng của VPBank là các sản phẩm thanh toán được ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) phát hành và liên kết với các tổ chức quốc tế để cung cấp cho khách hàng. 

Các thẻ tín dụng này có chức năng cho phép khách hàng chi tiêu trước và trả tiền sau, mang lại sự tiện lợi trong giao dịch hàng ngày. VPBank hiện đang phát hành nhiều loại thẻ tín dụng quốc tế với nhiều ưu đãi và hạn mức linh hoạt để phù hợp với nhu cầu của từng khách hàng. Dưới đây là danh sách các loại thẻ tín dụng mà VPBank phát hành:

  • Thẻ VPBank Visa Platinum Travel Miles
  • Thẻ VPBank Mastercard Platinum Cashback
  • Thẻ VPBank Titanium Cashback Mastercard
  • Thẻ VPBank Number 1
  • Thẻ VPBank Mastercard MC2
  • Thẻ VPBank MobiFone-VPBank Classic MasterCard
  • Thẻ VPBank StepUP
  • Thẻ VPLady
  • Thẻ MobiFone-VPBank Titanium MasterCard
  • Thẻ VPBank Platinum Mastercard (Loyalty)
  • Thẻ MobiFone-VPBank Platinum MasterCard
  • Thẻ Đồng thương hiệu Vietnam Airlines – VPBank Platinum Master Card

Mỗi loại thẻ tín dụng có các ưu điểm và tiện ích riêng, phù hợp với nhu cầu và mong muốn của khách hàng. VPBank cam kết cung cấp dịch vụ thanh toán tiện lợi và an toàn cho người dùng thẻ tín dụng của họ.

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank

Có những phí dịch vụ tùy vào từng loại thẻ cũng như hạn mức của thẻ. Dưới đây là thông tin về biểu phí thẻ tín dụng VPBank:

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank quốc tế 

Dưới đây là bảng biểu phí thẻ tín dụng VPBank được cập nhật mới nhất dưới đây: 

Loại thẻPhí phát hànhPhí thường niênPhí rút tiềnPhí xử lý giao dịch quốc tế
VPBank No.1 MasterCardKhông thu phí150.000 VND (thẻ chính), Không thu phí (thẻ phụ)0% tại ATM của VPBank, 4% tổng số tiền (tối thiểu 100.000 VND) tại ATM khác3% giá trị giao dịch
Mobifone VPBank Classic MasterCardKhông thu phí299.000 VND (thẻ chính), 150.000 VND (thẻ phụ)0%3% giá trị giao dịch
Mobifone VPBank Titanium MasterCardKhông thu phí499.000 VND (thẻ chính), Không thu phí (thẻ phụ)4% tổng số tiền (tối thiểu 100.000 VND)3% giá trị giao dịch
Mobifone VPBank Platinum MasterCardKhông thu phí699.000 VND (thẻ chính), 250.000 VND (thẻ phụ)4% tổng số tiền (tối thiểu 100.000 VND)3% giá trị giao dịch
Platinum Loyalty VNA VPBank MasterCardKhông thu phí899.000 VND (thẻ chính), Không thu phí (thẻ phụ)4% tổng số tiền (tối thiểu 100.000 VND)3% giá trị giao dịch
Platinum Cashback/ Platinum Travel Miles MasterCardKhông thu phí499.000 VND (thẻ chính), 200.000 VND (thẻ phụ)4% tổng số tiền (tối thiểu 100.000 VND)3% giá trị giao dịch
California Platinum MasterCardKhông thu phí299.000 VND (thẻ chính), Không thu phí (thẻ phụ)4% tổng số tiền (tối thiểu 100.000 VND)1% giá trị giao dịch
California Signature MasterCardKhông thu phí499.000 VND (thẻ chính), Không thu phí (thẻ phụ)4% tổng số tiền (tối thiểu 100.000 VND)1% giá trị giao dịch
Signature Travel Miles MasterCardKhông thu phí899.000 VND (thẻ chính), Không thu phí (thẻ phụ)4% tổng số tiền (tối thiểu 100.000 VND)1% giá trị giao dịch
Diamond World Lady MasterCard/Diamond WorldKhông thu phíKhông thu phí (thẻ chính và thẻ phụ)Không thu phí tại ATM của VPBank, các ngân hàng liên kết và các ngân hàng quốc tế khác.

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank – Thẻ thanh toán nội địa

Thẻ thanh toán nội địa VPBank
Thẻ thanh toán nội địa VPBank

Dưới đây là bảng biểu phí thẻ tín dụng VPBank được cập nhật mới nhất dưới đây: 

Loại thẻPhí phát hànhPhí duy trì tài khoảnPhí rút tiềnPhí chuyển khoản
Thẻ thanh toán thường (Autolink)Không thu phí10.000 VND/ tháng nếu số dư bình quân dưới 2 triệu VNDKhông thu phí nếu rút tiền tại ATM của VPBank hoặc các ngân hàng liên kếtKhông thu phí nếu chuyển khoản trong cùng tỉnh/ TP nơi mở TK
Thẻ thanh toán VPSuperKhông thu phí100.000 VND/ tháng nếu số dư bình quân dưới 10 triệu VNDKhông thu phí nếu rút tiền tại ATM của VPBank hoặc các ngân hàng liên kếtKhông thu phí nếu chuyển khoản trong cùng tỉnh/ TP nơi mở TK
Thẻ thanh toán USD/ Ngoại tệ khácKhông thu phí2 SGD/2 USD/ 2 AUD/ 2 EUR/ 2 CAD/ 2 GBP/20 JYP/…/ tháng nếu số dư bình quân dưới 100 USD/ 100 AUD/ 100 GBP/ 100 EUR/ 100 CAD/ 100 SGD/ 1000 JYP/…0,2% (TT: 2 USD) nếu rút tiền tại ATM của VPBank hoặc các ngân hàng liên kếtKhông thu phí nếu chuyển khoản trong cùng tỉnh/ TP nơi mở TK

Biểu phí thẻ tín dụng VPBank – Thẻ ghi nợ quốc tế

Dưới đây là bảng biểu phí thẻ tín dụng VPBank được cập nhật mới nhất dưới đây: 

Loại thẻPhí phát hànhPhí duy trì tài khoảnPhí rút tiềnPhí chuyển khoản
Thẻ ghi nợ quốc tế VPBank Prestige MasterCardKhông thu phíKhông thu phíKhông thu phí nếu rút tiền tại ATM của VPBank hoặc các ngân hàng liên kếtKhông thu phí nếu chuyển khoản trong cùng tỉnh/ TP nơi mở TK
Thẻ ghi nợ quốc tế VPBank Super MasterCardKhông thu phí100.000 VND/ tháng nếu số dư bình quân dưới 10 triệu VNDKhông thu phí nếu rút tiền tại ATM của VPBank hoặc các ngân hàng liên kếtKhông thu phí nếu chuyển khoản trong cùng tỉnh/ TP nơi mở TK
Thẻ ghi nợ quốc tế VPBank Super Visa Debit CardKhông thu phí100.000 VND/ tháng nếu số dư bình quân dưới 10 triệu VNDKhông thu phí nếu rút tiền tại ATM của VPBank hoặc các ngân hàng liên kếtKhông thu phí nếu chuyển khoản trong cùng tỉnh/ TP nơi mở TK
Thẻ ghi nợ quốc tế VPBank Super JCB Debit CardKhông thu phí100.000 VND/ tháng nếu số dư bình quân dưới 10 triệu VNDKhông thu phí nếu rút tiền tại ATM của VPBank hoặc các ngân hàng liên kếtKhông thu phí nếu chuyển khoản trong cùng tỉnh/ TP nơi mở TK
Thẻ ghi nợ quốc tế VPBank Super UnionPay Debit CardKhông thu phí100.000 VND/ tháng nếu số dư bình quân dưới 10 triệu VNDKhông thu phí nếu rút tiền tại ATM của VPBank hoặc các ngân hàng liên kếtKhông thu phí nếu chuyển khoản trong cùng tỉnh/ TP nơi mở TK

Thông qua bài viết này, chúng tôi đã cung cấp cho bạn bảng biểu phí thẻ tín dụng VPBank mới nhất, giúp bạn có cái nhìn rõ hơn về thẻ tín dụng VPBank. Đừng ngần ngại tham khảo các bài viết khác của Trà My Credit để hiểu sâu hơn về các loại phí liên quan đến thẻ tín dụng.

? DỊCH VỤ THẺ TÍN DỤNG TRÀ MY

+ Cs1: 33 Giang Văn Minh, Ba Đình

+ Cs2: 146 Trần Vỹ, cầu Giấy

+ Cs3: 13 Hồng Mai, Hai Bà Trưng

+ Cs4: 18 Nguyễn Khuyến, Hà Đông

☎️Hotline – HN: 05.8722.8722

☎️Liên hệ: 088 604 3622 (Trà My)/ 0888 388 996 (Trường)

?Email: tttruong1712@gmail.com

?Fanpage: Dịch vụ thẻ Trà My Credit

▶️Youtube: youtube.com/@tttruong1712

?Website: dichvuthetramy.vn

Đáo rút thẻ tín dụng Trà My Credit

Xin chào! Trà My Credit có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính tín dụng, đặc biệt là tư vấn và hỗ trợ các giải pháp về thẻ tín dụng. Trong quá trình làm việc, chúng tôi đã hỗ trợ hàng trăm khách hàng thực hiện rút tiền thẻ tín dụng, đáo hạn thẻ tín dụng và tư vấn tài chính cá nhân phù hợp. Với phương châm luôn lắng nghe và đồng hành cùng khách hàng, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những giải pháp nhanh chóng, tối ưu chi phí và hiệu quả nhất.